BẢNG GIÁ CƯỚC DỊCH VỤ MEGAVNN
|
|
BƯU ĐIỆN THÀNH PHỐ HÀ NỘI TRÂN TRỌNG THÔNG BÁO
Kể từ 0 giờ 00 ngày 01/06/2006, giá cước dịch vụ truy cập internet tốc độ cao MEGAVNN
1. Cước thuê bao và cước sử dụng dịch vụ hàng tháng
(chưa bao gồm thuế GTGT) Đơn vị tính: đồng
STT |
Loại cước |
Tốc độ truy cập tối đa (download/upload) |
Mức sử dụng |
512/256 (Kbps) |
768/384 (Kbps) |
Mức sử dụng |
1024/512 (Kbps) |
2048/640 (Kbps) |
4096/640 (Kbps) |
1 |
Cước thuê bao |
|
28.000 |
45.000 |
|
82.000 |
165.000 |
500.000 |
2 |
Cước 1 Mbyte theo lưu lượng sử dụng gửi và nhận |
3.000 Mbyte đầu tiên |
45 |
45 |
6.000 Mbyte đầu tiên |
55 |
55 |
40 |
Các Mbyte tiếp theo |
41 |
41 |
Các Mbyte tiếp theo |
41 |
41 |
40 |
3 |
Tổng cước thuê bao tháng và cước sử dụng không vượt quá |
|
350.000 |
550.000 |
|
700.000 |
900.000 |
1.818.182 |
4 |
Cước trọn gói hàng tháng không phụ thuộc lưu lượng |
|
250.000 |
450.000 |
|
550.000 |
700.000 |
1.363.636 |
5 |
Cước thuê 01 địa chỉ IP tĩnh |
|
x |
x |
|
x |
x |
454.545 |
2. Cước đấu nối hoà mạng
(chưa bao gồm thuế GTGT) Đơn vị tính: đồng/thuê bao - lần
STT |
Loại cước |
Giá cước |
1 |
Lắp đặt mới trên đôi cáp riêng |
363 636 |
2 |
Lắp đặt mới đồng thời cùng dịch vụ điện thoại cố định: |
Cước lắp đặt mới điện thoại cố định + 136 363 |
3 |
Lắp đặt trên đôi dây thuê bao có sẵn (điện thoại cố định) |
136 363 |
4 |
Cước cài đặt thêm dịch vụ điện thoại cố định trên đường dây đang sử dụng dịch vụ MegaVNN |
Miễn cước |
5 |
Cước cài đặt thiết bị đầu cuối |
45 454 |
3. Cước thuê ngắn ngày
(chưa bao gồm thuế GTGT) Đơn vị tính: đồng
STT |
Loại cước |
Giá cước |
1 |
Cước lắp đặt |
Dịch vụ MegaVNN kèm dịch vụ điện thoại hoặc dịch vụ MegaVNN riêng |
181 818 |
Dịch vụ MegaVNN trên đôi dây thuờ bao cú sẵn |
90 909 |
2 |
Cước thuê bao |
02 ngày đầu tiên |
1/10 cước thuê bao tháng |
Từ ngày thứ 3 đến ngày thứ 10 |
1/20 cước thuê bao tháng |
Từ ngày thứ 11 trở đi |
1/25 cước thuê bao tháng |
3 |
Cước sử dụng |
|
Tớnh theo thực tế sử dụng |
4. Cước biến động dịch vụ
STT |
Loại biến động |
Giá cước |
1 |
Tạm dừng theo yêu cầu của khách hàng |
30% cước thuê bao tháng |
2 |
Tạm dừng do khách hàng nợ đọng |
Không thu cước thuê bao |
3 |
Tạm dừng do Bưu điện TP Hà Nội chưa có khả năng cung cấp dịch vụ |
Không thu cước thuê bao |
4 |
Chuyển đổi tốc độ sử dụng dịch vụ MegaVNN |
Không thu cước đăng ký |
5 |
Sang tên đổi chủ |
Miễn cước |
6 |
Cước chuyển mạng được áp dụng đối với các trường hợp khách hàng đã sử dụng dịch vụ ADSL do các doanh nghiệp viễn thông khác cung cấp, nay có nhu cầu chuyển sang sử dụng dịch vụ ADSL của BĐHN. |
Dịch vụ Mega VNN trên đôi dây ĐT có sẵn |
Miễn cước |
Dịch vụ Mega VNN trên đôi cáp riêng |
136 363 đồng/thuê bao-lần |
7 |
Trường hợp khách hàng có yêu cầu sử dụng thêm 01 đôi dây để tách riêng dịch vụ ADSL và điện thoại cố định đang dùng chung (không thay đổi vị trí lắp đặt) |
136 363 đồng/thuê bao-lần |
8 |
Chuyển dịch ADSL đến địa chỉ mới đã có sẵn đôi cáp |
90 909 đồng/thuê bao-lần |
9 |
Chuyển dịch thuê bao ADSL sử dụng đôi cáp riêng; Chuyển dịch thuê bao ADSL cùng với dịch vụ điện thoại; Chuyển dịch thuê bao ADSL, không dịch chuyển điện thoại cố định trên đôi dây dùng chung. |
181 818 đồng/thuê bao-lần |
Khách hàng lưu ý:
Nếu đăng ký thay đổi tốc độ sử dụng mới gói cước sẽ được áp dụng tròn tháng và việc thay đổi chỉ có hiệu lực từ đầu tháng tiếp theo. Nếu đăng ký thay đổi sang hình thức cước trọn gói hàng tháng không phụ thuộc lưu lượng gói cước sẽ được áp dụng tròn tháng và việc thay đổi chỉ có hiệu lực từ đầu tháng tiếp theo
|